Tìm...
ĐĂNG NHẬP XẾP HẠNG
Mã đơn vị
Mật khẩu
Xếp hạng điểmTên đơn vịTin tứcVăn bản chuyên ngànhKết nối công dân, tổ chứcDịch vụ công trực tuyến mức độ 1,2Truy cập
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1
(110,44)
UBND huyện Nam Đông17
(1,92)
0,6329
(17,68)
2.942
(9,40)
0
(0,0)
0
(0,0)
697
(30,50)
445
(47,70)
45.434
(3,23)
2
(109,73)
Sở Y Tế125
(14,14)
4,636
(3,66)
2.098
(6,71)
11
(39,29)
0
(0,0)
558
(24,42)
80
(8,57)
181.963
(12,95)
3
(96,86)
UBND huyện Phong Điền13
(1,47)
0,480
(0,0)
714
(2,28)
11
(39,29)
0
(0,0)
366
(16,02)
304
(32,58)
73.302
(5,22)
4
(75,47)
UBND Thị xã Hương Trà92
(10,41)
3,4159
(35,98)
6.630
(21,19)
1
(3,57)
0
(0,0)
34
(1,49)
0
(0,0)
39.909
(2,84)
5
(45,79)
UBND huyện A Lưới75
(8,48)
2,7829
(17,68)
4.432
(14,16)
0
(0,0)
0
(0,0)
26
(1,14)
0
(0,0)
60.655
(4,32)
6
(33,09)
Sở Kế hoạch và Đầu tư85
(9,62)
3,152
(1,22)
387
(1,24)
2
(7,14)
0
(0,0)
112
(4,90)
52
(5,57)
47.800
(3,40)
7
(27,96)
UBND huyện Phú Lộc36
(4,07)
1,3311
(6,71)
3.844
(12,29)
0
(0,0)
0
(0,0)
31
(1,36)
15
(1,61)
27.114
(1,93)
8
(26,43)
Sở Văn hoá, Thể thao29
(3,28)
1,071
(0,61)
462
(1,48)
0
(0,0)
0
(0,0)
40
(1,75)
4
(0,43)
265.376
(18,89)
9
(25,03)
Sở Tài nguyên Môi trường118
(13,35)
4,373
(1,83)
574
(1,83)
1
(3,57)
0
(0,0)
9
(0,39)
1
(0,11)
55.410
(3,94)
10
(23,45)
UBND huyện Quảng Điền14
(1,58)
0,5214
(8,54)
3.128
(10,00)
0
(0,0)
0
(0,0)
26
(1,14)
0
(0,0)
30.872
(2,20)
11
(14,00)
Sở Xây dựng18
(2,04)
0,670
(0,0)
1.165
(3,72)
2
(7,14)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
15.395
(1,10)
12
(13,96)
Sở Thông tin và Truyền thông35
(3,96)
1,300
(0,0)
494
(1,58)
0
(0,0)
0
(0,0)
19
(0,83)
0
(0,0)
106.602
(7,59)
13
(13,03)
Sở Tư pháp18
(2,04)
0,670
(0,0)
1.826
(5,84)
0
(0,0)
0
(0,0)
50
(2,19)
2
(0,21)
38.655
(2,75)
14
(12,48)
Sở Lao động Thương binh và Xã hội37
(4,19)
1,372
(1,22)
164
(0,52)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
12
(1,29)
74.024
(5,27)
15
(10,81)
UBND Thị xã Hương Thủy40
(4,52)
1,480
(0,0)
619
(1,98)
0
(0,0)
0
(0,0)
43
(1,88)
0
(0,0)
34.078
(2,43)
16
(10,63)
Sở Giao thông Vận tải16
(1,81)
0,590
(0,0)
78
(0,25)
0
(0,0)
0
(0,0)
143
(6,26)
16
(1,71)
8.354
(0,59)
17
(9,55)
Sở Khoa học và Công nghệ18
(2,04)
0,673
(1,83)
322
(1,03)
0
(0,0)
0
(0,0)
20
(0,88)
2
(0,21)
50.137
(3,57)
18
(9,05)
Sở Ngoại vụ13
(1,47)
0,480
(0,0)
71
(0,23)
0
(0,0)
0
(0,0)
23
(1,01)
0
(0,0)
89.185
(6,35)
19
(7,13)
Sở Nội Vụ13
(1,47)
0,480
(0,0)
442
(1,41)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
59.730
(4,25)
20
(6,95)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn25
(2,83)
0,930
(0,0)
119
(0,38)
0
(0,0)
0
(0,0)
35
(1,53)
0
(0,0)
31.016
(2,21)
21
(6,36)
UBND huyện Phú Vang7
(0,79)
0,265
(3,05)
514
(1,64)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
12.374
(0,88)
22
(4,06)
Thanh tra tỉnh20
(2,26)
0,740
(0,0)
135
(0,43)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
19.201
(1,37)
23
(3,19)
Sở Tài chính8
(0,90)
0,300
(0,0)
46
(0,15)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
30.045
(2,14)
24
(2,85)
Ban Thi đua khen thưởng0
(0,0)
0,00
(0,0)
83
(0,27)
0
(0,0)
0
(0,0)
53
(2,32)
0
(0,0)
3.750
(0,27)
25
(1,70)
Ban Dân tộc12
(1,36)
0,440
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
4.782
(0,34)