ĐĂNG NHẬP XẾP HẠNG
Mã đơn vị
Mật khẩu
Xếp hạng điểmTên đơn vịTin tứcVăn bản chuyên ngànhKết nối công dân, tổ chứcDịch vụ công trực tuyến mức độ 1,2Truy cập
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1
(100,93)
Ban Thi đua khen thưởng1
(0,17)
0,060
(0,0)
65
(0,43)
0
(0,0)
0
(0,0)
17
(100,0)
0
(0,0)
4.152
(0,33)
2
(76,59)
UBND Thị xã Hương Trà64
(11,07)
3,5614
(26,92)
4.634
(30,49)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
101.163
(8,11)
3
(69,68)
Sở Kế hoạch và Đầu tư8
(1,38)
0,444
(7,69)
137
(0,90)
7
(58,33)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
17.082
(1,37)
4
(63,95)
Sở Tài nguyên Môi trường69
(11,94)
3,838
(15,38)
201
(1,32)
4
(33,33)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
24.637
(1,97)
5
(44,00)
UBND huyện Phú Lộc26
(4,50)
1,4411
(21,15)
2.528
(16,63)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
21.424
(1,72)
6
(32,43)
Sở Y Tế55
(9,52)
3,064
(7,69)
1.024
(6,74)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
105.931
(8,49)
7
(20,17)
Sở Xây dựng7
(1,21)
0,393
(5,77)
473
(3,11)
1
(8,33)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
21.825
(1,75)
8
(19,69)
UBND Thị xã Hương Thủy41
(7,09)
2,280
(0,0)
1.026
(6,75)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
73.017
(5,85)
9
(19,08)
UBND huyện A Lưới35
(6,06)
1,940
(0,0)
920
(6,05)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
87.028
(6,97)
10
(16,29)
Sở du lịch43
(7,44)
2,390
(0,0)
101
(0,66)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
102.116
(8,18)
11
(15,62)
Thanh tra tỉnh20
(3,46)
1,115
(9,62)
162
(1,07)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
18.512
(1,48)
12
(14,25)
Sở Văn hoá, Thể thao28
(4,84)
1,561
(1,92)
239
(1,57)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
73.796
(5,91)
13
(14,22)
UBND huyện Nam Đông29
(5,02)
1,610
(0,0)
1.169
(7,69)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
18.825
(1,51)
14
(13,55)
Sở Thông tin và Truyền thông33
(5,71)
1,830
(0,0)
148
(0,97)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
85.745
(6,87)
15
(11,70)
UBND huyện Quảng Điền21
(3,63)
1,170
(0,0)
567
(3,73)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
54.087
(4,33)
16
(11,61)
UBND huyện Phong Điền12
(2,08)
0,670
(0,0)
434
(2,86)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
83.401
(6,68)
17
(8,88)
Sở Ngoại vụ24
(4,15)
1,330
(0,0)
26
(0,17)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
56.931
(4,56)
18
(8,26)
Sở Khoa học và Công nghệ13
(2,25)
0,720
(0,0)
115
(0,76)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
65.597
(5,26)
19
(7,80)
Sở Tư pháp3
(0,52)
0,170
(0,0)
644
(4,24)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
38.018
(3,05)
20
(7,10)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn17
(2,94)
0,940
(0,0)
40
(0,26)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
48.600
(3,89)
21
(6,21)
Sở Nội Vụ4
(0,69)
0,222
(3,85)
76
(0,50)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
14.580
(1,17)
22
(5,77)
Sở Tài chính8
(1,38)
0,440
(0,0)
86
(0,57)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
47.667
(3,82)
23
(4,92)
UBND huyện Phú Vang9
(1,56)
0,50
(0,0)
174
(1,14)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
27.745
(2,22)
24
(2,83)
Sở Giao thông Vận tải3
(0,52)
0,170
(0,0)
126
(0,83)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
18.466
(1,48)
25
(2,66)
Sở Lao động Thương binh và Xã hội1
(0,17)
0,060
(0,0)
83
(0,55)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
24.189
(1,94)
26
(1,78)
Ban Dân tộc4
(0,69)
0,220
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
13.599
(1,09)