ĐĂNG NHẬP XẾP HẠNG
Mã đơn vị
Mật khẩu
Xếp hạng điểmTên đơn vịTin tứcVăn bản chuyên ngànhKết nối công dân, tổ chứcDịch vụ công trực tuyến mức độ 1,2Truy cập
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1
(101,15)
Ban Thi đua khen thưởng2
(0,33)
0,100
(0,0)
102
(0,63)
0
(0,0)
0
(0,0)
29
(100,0)
0
(0,0)
2.073
(0,20)
2
(79,28)
Sở Kế hoạch và Đầu tư26
(4,29)
1,249
(8,82)
145
(0,89)
7
(63,64)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
17.361
(1,63)
3
(61,65)
Sở Tài chính0
(0,0)
0,060
(58,82)
174
(1,07)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
18.626
(1,75)
4
(40,40)
UBND Thị xã Hương Trà97
(16,01)
4,620
(0,0)
3.296
(20,30)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
43.440
(4,09)
5
(40,24)
UBND huyện Phú Lộc23
(3,80)
1,1023
(22,55)
1.940
(11,95)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
20.694
(1,95)
6
(37,92)
Sở Y Tế51
(8,42)
2,433
(2,94)
2.609
(16,07)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
111.492
(10,49)
7
(31,73)
Sở Văn hoá, Thể thao30
(4,95)
1,430
(0,0)
328
(2,02)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
263.182
(24,76)
8
(30,02)
Thanh tra tỉnh3
(0,50)
0,140
(0,0)
184
(1,13)
3
(27,27)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
11.842
(1,11)
9
(20,84)
Sở Thông tin và Truyền thông21
(3,47)
1,01
(0,98)
225
(1,39)
1
(9,09)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
62.921
(5,92)
10
(20,34)
UBND huyện A Lưới29
(4,79)
1,380
(0,0)
1.012
(6,23)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
99.063
(9,32)
11
(17,77)
UBND Thị xã Hương Thủy35
(5,78)
1,670
(0,0)
1.436
(8,85)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
33.513
(3,15)
12
(13,02)
UBND huyện Phong Điền35
(5,78)
1,670
(0,0)
626
(3,86)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
36.053
(3,39)
13
(12,50)
Sở Tài nguyên Môi trường24
(3,96)
1,145
(4,90)
230
(1,42)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
23.558
(2,22)
14
(10,99)
UBND huyện Nam Đông24
(3,96)
1,140
(0,0)
909
(5,60)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
15.159
(1,43)
15
(10,43)
Sở Khoa học và Công nghệ26
(4,29)
1,240
(0,0)
120
(0,74)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
57.412
(5,40)
16
(10,38)
Sở du lịch40
(6,60)
1,900
(0,0)
27
(0,17)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
38.404
(3,61)
17
(10,04)
UBND huyện Quảng Điền20
(3,30)
0,950
(0,0)
668
(4,12)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
27.929
(2,63)
18
(8,64)
UBND huyện Phú Vang17
(2,81)
0,810
(0,0)
626
(3,86)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
20.975
(1,97)
19
(8,20)
Sở Tư pháp14
(2,31)
0,670
(0,0)
551
(3,39)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
26.486
(2,49)
20
(8,05)
Sở Xây dựng9
(1,49)
0,431
(0,98)
636
(3,92)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
17.747
(1,67)
21
(8,01)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn28
(4,62)
1,330
(0,0)
80
(0,49)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
30.823
(2,90)
22
(7,98)
Sở Ngoại vụ29
(4,79)
1,380
(0,0)
45
(0,28)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
31.010
(2,92)
23
(3,67)
Sở Nội Vụ8
(1,32)
0,380
(0,0)
120
(0,74)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
17.074
(1,61)
24
(2,92)
Sở Giao thông Vận tải8
(1,32)
0,380
(0,0)
88
(0,54)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
11.252
(1,06)
25
(2,01)
Sở Lao động Thương binh và Xã hội0
(0,0)
0,00
(0,0)
56
(0,34)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
17.679
(1,66)
26
(1,82)
Ban Dân tộc7
(1,16)
0,330
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
7.106
(0,67)