ĐĂNG NHẬP XẾP HẠNG
Mã đơn vị
Mật khẩu
Xếp hạng điểmTên đơn vịTin tứcVăn bản chuyên ngànhKết nối công dân, tổ chứcDịch vụ công trực tuyến mức độ 1,2Truy cập
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1
(104,94)
Ban Thi đua khen thưởng0
(0,0)
0,00
(0,0)
233
(4,65)
0
(0,0)
0
(0,0)
41
(100,0)
0
(0,0)
2.512
(0,29)
2
(83,79)
Thanh tra tỉnh10
(4,33)
1,672
(8,70)
104
(2,08)
4
(66,67)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
17.670
(2,02)
3
(41,88)
Sở Y Tế18
(7,79)
3,02
(8,70)
750
(14,96)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
91.081
(10,43)
4
(36,52)
Sở Kế hoạch và Đầu tư2
(0,87)
0,330
(0,0)
51
(1,02)
2
(33,33)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
11.403
(1,31)
5
(35,96)
Sở Tài chính4
(1,73)
0,677
(30,43)
96
(1,92)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
16.435
(1,88)
6
(26,72)
UBND huyện Nam Đông2
(0,87)
0,334
(17,39)
225
(4,49)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
34.704
(3,97)
7
(26,55)
Sở Tài nguyên Môi trường29
(12,55)
4,832
(8,70)
165
(3,29)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
17.518
(2,01)
8
(24,86)
Sở Giao thông Vận tải0
(0,0)
0,05
(21,74)
61
(1,22)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
16.618
(1,90)
9
(22,31)
UBND huyện A Lưới31
(13,42)
5,170
(0,0)
135
(2,69)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
54.148
(6,20)
10
(20,14)
UBND huyện Phong Điền10
(4,33)
1,670
(0,0)
518
(10,34)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
47.854
(5,48)
11
(16,99)
Sở Văn hoá, Thể thao8
(3,46)
1,330
(0,0)
103
(2,06)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
100.164
(11,47)
12
(16,90)
UBND huyện Phú Lộc17
(7,36)
2,830
(0,0)
316
(6,30)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
28.221
(3,23)
13
(16,01)
Sở Khoa học và Công nghệ14
(6,06)
2,331
(4,35)
56
(1,12)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
39.191
(4,49)
14
(15,76)
UBND Thị xã Hương Trà0
(0,0)
0,00
(0,0)
548
(10,93)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
42.113
(4,82)
15
(15,57)
UBND huyện Quảng Điền10
(4,33)
1,670
(0,0)
369
(7,36)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
33.889
(3,88)
16
(15,24)
Sở Ngoại vụ22
(9,52)
3,670
(0,0)
37
(0,74)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
43.455
(4,98)
17
(14,49)
Sở Tư pháp9
(3,90)
1,50
(0,0)
332
(6,62)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
34.695
(3,97)
18
(12,52)
Sở du lịch13
(5,63)
2,170
(0,0)
31
(0,62)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
54.797
(6,27)
19
(10,92)
Sở Xây dựng4
(1,73)
0,670
(0,0)
384
(7,66)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
13.375
(1,53)
20
(10,71)
Sở Thông tin và Truyền thông7
(3,03)
1,170
(0,0)
110
(2,19)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
47.915
(5,49)
21
(9,69)
UBND Thị xã Hương Thủy5
(2,16)
0,830
(0,0)
158
(3,15)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
38.225
(4,38)
22
(7,29)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn7
(3,03)
1,170
(0,0)
37
(0,74)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
30.723
(3,52)
23
(5,82)
UBND huyện Phú Vang2
(0,87)
0,330
(0,0)
117
(2,33)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
22.879
(2,62)
24
(5,37)
Sở Lao động Thương binh và Xã hội6
(2,60)
1,00
(0,0)
28
(0,56)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
19.320
(2,21)
25
(2,23)
Sở Nội Vụ1
(0,43)
0,170
(0,0)
48
(0,96)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
7.356
(0,84)
26
(0,81)
Ban Dân tộc0
(0,0)
0,00
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
7.104
(0,81)