ĐĂNG NHẬP XẾP HẠNG
Mã đơn vị
Mật khẩu
Xếp hạng điểmTên đơn vịTin tứcVăn bản chuyên ngànhKết nối công dân, tổ chứcDịch vụ công trực tuyến mức độ 1,2Truy cập
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1
(100,66)
Ban Thi đua khen thưởng1
(0,17)
0,050
(0,0)
56
(0,31)
0
(0,0)
0
(0,0)
28
(100,0)
0
(0,0)
1.940
(0,18)
2
(79,80)
Sở Kế hoạch và Đầu tư9
(1,54)
0,475
(9,09)
120
(0,66)
6
(66,67)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
19.522
(1,84)
3
(54,27)
Sở Tài nguyên Môi trường31
(5,29)
1,6325
(45,45)
263
(1,45)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
21.953
(2,07)
4
(52,15)
UBND Thị xã Hương Trà49
(8,36)
2,5811
(20,0)
3.290
(18,20)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
59.403
(5,59)
5
(45,24)
Sở Xây dựng7
(1,19)
0,373
(5,45)
674
(3,73)
3
(33,33)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
16.196
(1,53)
6
(29,99)
UBND huyện Phú Lộc6
(1,02)
0,320
(0,0)
4.883
(27,01)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
20.726
(1,95)
7
(29,23)
UBND Thị xã Hương Thủy36
(6,14)
1,895
(9,09)
1.935
(10,70)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
34.990
(3,30)
8
(27,33)
Sở Văn hoá, Thể thao58
(9,90)
3,052
(3,64)
229
(1,27)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
133.041
(12,53)
9
(26,85)
UBND huyện A Lưới58
(9,90)
3,052
(3,64)
867
(4,80)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
90.518
(8,53)
10
(23,46)
UBND huyện Nam Đông48
(8,19)
2,530
(0,0)
2.489
(13,77)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
15.905
(1,50)
11
(22,59)
Sở Y Tế44
(7,51)
2,321
(1,82)
662
(3,66)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
101.941
(9,60)
12
(14,16)
UBND huyện Phong Điền29
(4,95)
1,530
(0,0)
625
(3,46)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
61.076
(5,75)
13
(13,74)
Sở du lịch37
(6,31)
1,951
(1,82)
30
(0,17)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
57.738
(5,44)
14
(11,99)
Sở Thông tin và Truyền thông23
(3,92)
1,210
(0,0)
191
(1,06)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
74.459
(7,01)
15
(10,06)
Sở Khoa học và Công nghệ18
(3,07)
0,950
(0,0)
122
(0,67)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
67.009
(6,31)
16
(8,68)
UBND huyện Quảng Điền11
(1,88)
0,580
(0,0)
520
(2,88)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
41.734
(3,93)
17
(8,13)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn25
(4,27)
1,320
(0,0)
45
(0,25)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
38.360
(3,61)
18
(7,65)
Sở Tư pháp14
(2,39)
0,740
(0,0)
327
(1,81)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
36.628
(3,45)
19
(7,56)
Sở Ngoại vụ15
(2,56)
0,790
(0,0)
34
(0,19)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
51.137
(4,82)
20
(5,39)
Sở Tài chính14
(2,39)
0,740
(0,0)
123
(0,68)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
24.653
(2,32)
21
(5,32)
UBND huyện Phú Vang9
(1,54)
0,470
(0,0)
294
(1,63)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
22.927
(2,16)
22
(5,07)
Thanh tra tỉnh20
(3,41)
1,050
(0,0)
72
(0,40)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
13.313
(1,25)
23
(3,29)
Sở Lao động Thương binh và Xã hội6
(1,02)
0,320
(0,0)
77
(0,43)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
19.518
(1,84)
24
(3,06)
Sở Giao thông Vận tải8
(1,37)
0,420
(0,0)
71
(0,39)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
13.834
(1,30)
25
(2,41)
Sở Nội Vụ3
(0,51)
0,160
(0,0)
80
(0,44)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
15.458
(1,46)
26
(1,93)
Ban Dân tộc7
(1,19)
0,370
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
0
(0,0)
7.809
(0,74)